CPU Intel Core i5-11400F (12MB, 2.60Ghz upto 4.40Ghz, 6 Nhân, 12 Luồng)

  • Chưa có đánh giá nào
  • 1834 lượt xem
  • Mã sản phẩm : i5-11400F
  • Thương hiệu : INTEL
  • 3.990.000 [Đã bao gồm VAT]
  • Số lượng
  • Liên hệ
  • Socket: FCLGA1200
  • Số lõi/luồng: 6/12
  • Bộ nhớ đệm: 12MB
  • Tần số: 2.60Ghz upto 4.40Ghz
  • Bus ram hỗ trợ: DDR4 3200MHz
  • GPU: No Graphics
  • Mức tiêu thụ điện: 65W
  • Cam kết hàng chính hãng
  • Cam kết hàng nguyên tem, nguyên kiện, mới 100%
  • Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX
  • Giao hàng toàn quốc 
  • Bảo hành nhanh chóng

HOTLINE & ZALO TƯ VẤN

Mr. Minh Trí:  093.855.3309

Ms. Mai Duyên: 093.143.9459

Ms.Hồng Trinh: 093.207.0746

Mr. Thành Tâm: 093.891.0559

Mr.Văn Sang: 090.397.1091

Mr. Thanh Tùng: 093.909.8182

Thông số kỹ thuật

Essentials
Bộ sưu tập sản phẩm Bộ xử lý Intel® Core ™ i5 thế hệ thứ 11
Tên mã Rocket Lake trước đây của các sản phẩm
Phân đoạn thẳng Desktop
Số hiệu Bộ xử lý i5-11400F
Ngày phát hành Q1'21
Thuật in thạch bản 14 nm
Điều kiện sử dụng PC/Client/Tablet
Performance
Số lõi 6
Số Luồng 12
Tần số cơ sở của bộ xử lý 2.60 GHz
Tần số turbo tối đa 4.40 GHz
Bộ nhớ đệm 12 MB Intel® Smart Cache
Tốc độ 8 GT/s
Điện năng tiêu thụ 65 W
Memory Specifications
Dung lượng bộ nhớ tối Đa 128 GB
Các loại bộ nhớ DDR4-3200
Số kênh bộ nhớ tối đa 2
Băng thông bộ nhớ tối đa 50 GB/s
Hỗ trợ bộ nhớ ECC Không
Expansion Options
Khả năng mở rộng 1S Only
Phiên bản PCI Express 4.0
Cấu hình PCI Express Up to 1x16+1x4, 2x8+1x4, 1x8+3x4
Số cổng PCI Express tối đa 20
Package Specifications
Hỗ trợ socket FCLGA1200
Cấu hình CPU tối đa 1
Thông số giải pháp Nhiệt PCG 2019C
TJUNCTION 100°C
Kích thước gói 37.5 mm x 37.5 mm
Advanced Technologies
Intel® Gaussian & Neural Accelerator 2.0
Intel® Deep Learning Boost (Intel® DL Boost)
Hỗ trợ bộ nhớ Intel® Optane
Công nghệ Intel® Turbo Boost 2.0
Công nghệ siêu Phân luồng Intel
Công nghệ ảo hóa Intel® (VT-x)
Công nghệ ảo hóa Intel® cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d)
Intel® VT-x với bảng trang mở rộng
Intel® 64
Bộ hướng dẫn 64-bit
Phần mở rộng bộ hướng dẫn Intel® SSE4.1, Intel® SSE4.2, Intel® AVX2, Intel® AVX-512
Trạng thái chạy không
Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao
Công nghệ theo dõi nhiệt
Công nghệ bảo vệ danh tính Intel
Security & Reliability
Intel® AES New Instructions
Khóa bảo mật
Intel® OS Guard
Bit vô hiệu hoá thực thi
Intel® Boot Guard

Đánh giá & nhận xét