| Essentials | |
|---|---|
| Bộ sưu tập sản phẩm | Bộ xử lý Intel® Core™ i9 thế hệ thứ 10 |
| Tên mã | Comet Lake |
| Phân đoạn thẳng | Desktop |
| Số hiệu Bộ xử lý | i9-10900F |
| Ngày phát hành | Q2'20 |
| Thuật in thạch bản | 14 nm |
| Điều kiện sử dụng | PC/Client/Tablet |
| Performance | |
| Số lõi | 10 |
| Số Luồng | 20 |
| Tần số cơ sở của bộ xử lý | 2.80 GHz |
| Tần số turbo tối đa | 5.20 GHz |
| Bộ nhớ đệm | 20 MB Intel® Smart Cache |
| Tốc độ | 8 GT/s |
| Điện năng tiêu thụ | 65 W |
| Memory Specifications | |
| Dung lượng bộ nhớ tối Đa | 128 GB |
| Các loại bộ nhớ | DDR4-2933 |
| Số kênh bộ nhớ tối đa | 2 |
| Băng thông bộ nhớ tối đa | 45.8 GB/s |
| Hỗ trợ bộ nhớ ECC | Không |
| Expansion Options | |
| Khả năng mở rộng | 1S Only |
| Phiên bản PCI Express | 3.0 |
| Cấu hình PCI Express | Up to 1x16, 2x8, 1x8+2x4 |
| Số cổng PCI Express tối đa | 16 |
| Package Specifications | |
| Hỗ trợ socket | FCLGA1200 |
| Cấu hình CPU tối đa | 1 |
| Thông số giải pháp Nhiệt | PCG 2015C |
| TJUNCTION | 100°C |
| Kích thước gói | 37.5mm x 37.5mm |
| Advanced Technologies | |
| Hỗ trợ bộ nhớ Intel® Optane | Có |
| Intel® Thermal Velocity Boost | Có |
| Công nghệ Intel® Turbo Boost | 2.0 |
| Công nghệ Intel® Turbo Boost 3.0 | Có |
| Điều kiện hợp lệ nền tảng Intel® vPro | Không |
| Công nghệ siêu Phân luồng Intel | Có |
| Công nghệ ảo hóa Intel® (VT-x) | Có |
| Công nghệ ảo hóa Intel® cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d) | Có |
| Intel® VT-x với bảng trang mở rộng | Có |
| Intel® TSX-NI | Không |
| Intel® 64 | Có |
| Bộ hướng dẫn | 64-bit |
| Phần mở rộng bộ hướng dẫn | Intel® SSE4.1, Intel® SSE4.2, Intel® AVX2 |
| Trạng thái chạy không | Có |
| Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao | Có |
| Công nghệ theo dõi nhiệt | Có |
| Công nghệ bảo vệ danh tính Intel | Có |
| Chương trình nền ảnh cố định Intel® (SIPP) | Không |
| Security & Reliability | |
| Intel® AES New Instructions | Có |
| Khóa bảo mật | Có |
| Mở Rộng Bảo Vệ Phần Mềm Intel® (Intel® SGX) | Yes with Intel® ME |
| Intel® OS Guard | Có |
| Công nghệ Intel® Trusted Execution | Không |
| Bit vô hiệu hoá thực thi | Có |
| Intel® Boot Guard | Có |
Thông số kỹ thuật
Mô tả sản phẩm
CPU Intel Core i9-10900F (20MB, 2.80Ghz upto 5.20Ghz, 10 Nhân, 20 Luồng)
CPU intel core i9 10900F là dòng sản phẩm Comet Lake thế hệ 10 được intel tuyên bố là CPU dành cho game với xung nhịp lên đến 5.2GHz, số nhân số luồng được nâng cấp lên so với thế hệ trước là 10 nhân, 20 luồng.
CPU Intel Core i9 10900F (2.8GHz turbo 5.2GHz | 10 nhân | 20 luồng | 20MB Cache) là bộ xử lý thế hệ thứ 10 mới mang đến các sự nâng cấp hiệu năng vượt trội để cải thiện năng suất và sự giải trí tuyệt vời, bao gồm xung turbo tối đa lên đến 5.2GHz, Intel® Wi-Fi 6 (Gig+), công nghệ Thunderbolt™ 3, 4K HDR, sự tối ưu hóa hệ thống thông minh, v.v...
Thông số kĩ thuật:
- Số nhân: 10 Số luồng: 20
- Tần số: 2.80Ghz upto 5.20Ghz
- Bộ nhớ đệm: 20MB
- Công suất tiêu thụ: 65W
- Dung lượng bộ nhớ tối đa: 128GB
- Các loại bộ nhớ: DDR4-2933
- Hỗ trợ Socket: FCLGA1200

Intel Comet Lake S là thế hệ CPU Intel Core i thế hệ 10 với các cải tiến chủ yếu ở nâng số nhân / số luồng so với thế hệ cũ, cũng như tăng mức xung lên cao hơn. Với các thay đổi này, Intel Comet Lake S hứa hẹn sẽ mang lại hiệu năng vượt trội so với Coffee Lake trong cả Gaming lẫn ứng dụng đồ hoạ / dựng hình chuyên nghiệp. Tuy nhiên với các cải tiến như vậy, thế hệ Comet Lake S yêu cầu các bo mạch chủ Series 400 hoàn toàn mới sử dụng Socket Intel LGA 1200 để tương thích.
Tận hưởng chơi game với FPS (tốc độ khung hình) cao đáng kinh ngạc ngay cả khi đang phát trực tuyến và ghi hình lại với tốc độ lên tới 5.2 GHz. Hiệu năng dành cho những công việc sáng tạo nội dung tăng vượt bậc so với những bộ pc chỉ khoảng 3 năm trước.

Các tính năng hiệu suất thông minh tích hợp học hỏi và thích ứng với những điều mà bạn thực hiện, nó sẽ tự động điều hướng năng lượng đến nơi bạn cần nhất. Bộ xử lý i9 10900F với bộ nhớ Intel® Optane™ mang lại tốc độ phản hồi tốt hơn khi thực hiện công việc.
Intel® Thermal Velocity Boost (Intel® TVB) trên i9 10900F là tính năng sẽ tự động tận dụng cơ hội để tăng tần số xung nghịp lên trên tần số công nghệ Intel® Turbo Boost Technology một lõi và đa lõi dựa trên mức độ bộ xử lý đang vận hành dưới nhiệt độ tối đa và việc có ngân sách năng lượng turbo hay không. Việc tăng tần suất và thời gian phụ thuộc vào khối lượng công việc, chức năng của bộ xử lý và giải pháp tản nhiệt cho bộ xử lý.
Công nghệ Intel® Turbo Boost 2.0 làm tăng tần số của bộ xử lý i9 10900F một cách động khi cần bằng cách khai thác khoảng trống nhiệt và điện để tăng tốc khi cần và nâng cao khả năng tiết kiệm điện khi không cần.
