| Essentials | |
|---|---|
| Bộ sưu tập sản phẩm | Bộ xử lý Intel® Core™ i5 thế hệ thứ 10 |
| Tên mã | Comet Lake |
| Phân đoạn thẳng | Desktop |
| Số hiệu Bộ xử lý | i5-10400F |
| Ngày phát hành | Q2'20 |
| Thuật in thạch bản | 14 nm |
| Điều kiện sử dụng | PC/Client/Tablet |
| Performance | |
| Số lõi | 6 |
| Số Luồng | 12 |
| Tần số cơ sở của bộ xử lý | 2.90 GHz |
| Tần số turbo tối đa | 4.30 GHz |
| Bộ nhớ đệm | 12 MB Intel® Smart Cache |
| Tốc độ | 8 GT/s |
| Điện năng tiêu thụ | 65W |
| Memory Specifications | |
| Dung lượng bộ nhớ tối Đa | 128 GB |
| Các loại bộ nhớ | DDR4-2666 |
| Số kênh bộ nhớ tối đa | 2 |
| Băng thông bộ nhớ tối đa | 41.6 GB/s |
| Hỗ trợ bộ nhớ ECC | Không |
| Expansion Options | |
| Khả năng mở rộng | 1S Only |
| Phiên bản PCI Express | 3.0 |
| Cấu hình PCI Express | Up to 1x16, 2x8, 1x8+2x4 |
| Số cổng PCI Express tối đa | 16 |
| Package Specifications | |
| Hỗ trợ socket | FCLGA1200 |
| Cấu hình CPU tối đa | 1 |
| Thông số giải pháp Nhiệt | PCG 2015C |
| TJUNCTION | 100°C |
| Kích thước gói | 37.5mm x 37.5mm |
| Advanced Technologies | |
| Hỗ trợ bộ nhớ Intel® Optane | Có |
| Intel® Thermal Velocity Boost | Không |
| Công nghệ Intel® Turbo Boost | 2.0 |
| Công nghệ Intel® Turbo Boost 3.0 | Không |
| Điều kiện hợp lệ nền tảng Intel® vPro | Không |
| Công nghệ siêu Phân luồng Intel | Có |
| Công nghệ ảo hóa Intel® (VT-x) | Có |
| Công nghệ ảo hóa Intel® cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d) | Có |
| Intel® VT-x với bảng trang mở rộng | Có |
| Intel® TSX-NI | Không |
| Intel® 64 | Có |
| Bộ hướng dẫn | 64-bit |
| Phần mở rộng bộ hướng dẫn | Intel® SSE4.1, Intel® SSE4.2, Intel® AVX2 |
| Trạng thái chạy không | Có |
| Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao | Có |
| Công nghệ theo dõi nhiệt | Có |
| Công nghệ bảo vệ danh tính Intel | Có |
| Chương trình nền ảnh cố định Intel® (SIPP) | Không |
| Security & Reliability | |
| Intel® AES New Instructions | Có |
| Khóa bảo mật | Có |
| Mở Rộng Bảo Vệ Phần Mềm Intel® (Intel® SGX) | Yes with Intel® ME |
| Intel® OS Guard | Có |
| Công nghệ Intel® Trusted Execution | Không |
| Bit vô hiệu hoá thực thi | Có |
| Intel® Boot Guard | Có |
Thông số kỹ thuật
Mô tả sản phẩm
CPU Intel Core i5-10400F (12MB, 2.90Ghz upto 4.30Ghz, 6 Nhân, 12 Luồng) - Phù hợp với nhu cầu chơi game nhưng vẫn đảm bảo hiệu suất công việc
CPU Intel Comet Lake Core i5-10400F là con chip nhắm đến các đối tượng là các game thủ, CPU Intel Comet Lake Core i5-10400F được ra mắt vào đầu năm 2020, là bộ vi xử lý với hiệu suất cao, hỗ trợ bộ nhớ RAM DDR4 bus 2666MHz với dung lượng tối đa 128GB, con chip này có thể sử dụng cho máy tính bàn, máy tính bảng

Thông số kĩ thuật chi tiết:
- Số nhân: 6 Số luồng: 12
- Tần số: 2.90Ghz upto 4.30Ghz
- Bộ nhớ đệm: 12MB
- Công suất tiêu thụ: 65W
- Dung lượng bộ nhớ tối đa: 128GB
- Các loại bộ nhớ: DDR4-2666
Bộ xử lý CPU
Intel Comet Lake Core i5-10400F có bộ xử lý 6 nhân với hỗ trợ siêu phân luồng, bộ nhớ đệm 12MB, giúp cho trải nghiệm đa nhiệm trở nên mượt mà hơn, kèm theo những tính năng hỗ trợ bộ nhớ như Intel Optane, Intel Boot Guard, công nghệ ảo hóa Intel VT-d cho I/O trực tiếp
Tốc độ xung nhịp
CPU Intel Comet Lake Core i5-10400F tốc độ xử lý 2.9GHz và có tần số turbo tối đa là 4.30GHz với TDP 65W, con chip này chạy trên socket FCLGA1200, giúp cho trải nghiệm giải trí trở nên tốt hơn và có thể dễ xử lý các công việc văn phòng

Độ bảo mật đáng tin cậy
Được hỗ trợ các tính năng bảo mật như Intel® AES New Instructions, Khóa bảo mật Intel® OS Guard, Intel® Boot Guard
Nhiều tính năng
Trên con chip này còn được tích hợp thêm nhiều tính năng đa dạng để đáp ứng các nhu cầu của người sử dụng như: Hỗ trợ bộ nhớ Intel Optane, Công nghệ ảo hóa Intel (VT-x), Công nghệ theo dõi nhiệt, Công nghệ Intel Speedstep nâng cao
CPU Intel Comet Lake Core i5-10400F phù hợp với nhu cầu chơi game, giải trí nhưng vẫn đảm bảo được hiệu suất làm việc với mức cấu hình tầm trung

