| Essentials | |
|---|---|
| Bộ sưu tập sản phẩm | Bộ xử lý Intel® Core™ i5 thế hệ thứ 10 |
| Tên mã | Comet Lake |
| Phân đoạn thẳng | Desktop |
| Số hiệu Bộ xử lý | i5-10600 |
| Ngày phát hành | Q2'20 |
| Thuật in thạch bản | 14 nm |
| Điều kiện sử dụng | PC/Client/Tablet |
| Performance | |
| Số lõi | 6 |
| Số Luồng | 12 |
| Tần số cơ sở của bộ xử lý | 3.30 GHz |
| Tần số turbo tối đa | 4.80 GHz |
| Bộ nhớ đệm | 12 MB Intel® Smart Cache |
| Tốc độ | 8 GT/s |
| Điện năng tiêu thụ | 65W |
| Memory Specifications | |
| Dung lượng bộ nhớ tối Đa | 128 GB |
| Các loại bộ nhớ | DDR4-2666 |
| Số kênh bộ nhớ tối đa | 2 |
| Băng thông bộ nhớ tối đa | 41.6 GB/s |
| Hỗ trợ bộ nhớ ECC | Không |
| Processor Graphics | |
| Đồ họa bộ xử lý | Đồ họa Intel® UHD 630 |
| Tần số cơ sở đồ họa | 350 MHz |
| Tần số động tối đa đồ họa | 1.20 GHz |
| Bộ nhớ tối đa video đồ họa | 64 GB |
| Hỗ Trợ 4K | Yes, at 60Hz |
| Độ Phân Giải Tối Đa (HDMI 1.4) | 4096 x 2160@30Hz |
| Độ Phân Giải Tối Đa (DP) | 4096 x 2304@60Hz |
| Độ Phân Giải Tối Đa (eDP - Integrated Flat Panel) | 4096 x 2304@60Hz |
| Hỗ Trợ DirectX | 12 |
| Hỗ Trợ OpenGL | 4.5 |
| Đồng bộ nhanh hình ảnh Intel | Có |
| Công nghệ Intel® InTru™ 3D | Có |
| Công nghệ video HD rõ nét Intel | Có |
| Công nghệ video rõ nét Intel | Có |
| Số màn hình được hỗ trợ | 3 |
| Expansion Options | |
| Khả năng mở rộng | 1S Only |
| Phiên bản PCI Express | 3.0 |
| Cấu hình PCI Express | Up to 1x16, 2x8, 1x8+2x4 |
| Số cổng PCI Express tối đa | 16 |
| Package Specifications | |
| Hỗ trợ socket | FCLGA1200 |
| Cấu hình CPU tối đa | 1 |
| Thông số giải pháp Nhiệt | PCG 2015C |
| TJUNCTION | 100°C |
| Kích thước gói | 37.5mm x 37.5mm |
| Advanced Technologies | |
| Hỗ trợ bộ nhớ Intel® Optane | Có |
| Intel® Thermal Velocity Boost | Không |
| Công nghệ Intel® Turbo Boost | 2.0 |
| Công nghệ Intel® Turbo Boost 3.0 | Không |
| Điều kiện hợp lệ nền tảng Intel® vPro | Có |
| Công nghệ siêu Phân luồng Intel | Có |
| Công nghệ ảo hóa Intel® (VT-x) | Có |
| Công nghệ ảo hóa Intel® cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d) | Có |
| Intel® VT-x với bảng trang mở rộng | Có |
| Intel® TSX-NI | Không |
| Intel® 64 | Có |
| Bộ hướng dẫn | 64-bit |
| Phần mở rộng bộ hướng dẫn | Intel® SSE4.1, Intel® SSE4.2, Intel® AVX2 |
| Trạng thái chạy không | Có |
| Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao | Có |
| Công nghệ theo dõi nhiệt | Có |
| Công nghệ bảo vệ danh tính Intel | Có |
| Chương trình nền ảnh cố định Intel® (SIPP) | Có |
| Security & Reliability | |
| Intel® AES New Instructions | Có |
| Khóa bảo mật | Có |
| Mở Rộng Bảo Vệ Phần Mềm Intel® (Intel® SGX) | Yes with Intel® ME |
| Intel® OS Guard | Có |
| Công nghệ Intel® Trusted Execution | Có |
| Bit vô hiệu hoá thực thi | Có |
| Intel® Boot Guard | Có |
Thông số kỹ thuật
Mô tả sản phẩm
CPU Intel Core i5-10600 (12MB, 3.30Ghz upto 4.80Ghz, 6 Nhân, 12 Luồng)
Dòng CPU core i5 thế hệ 10 với tên gọi Intel Core I5-10600, CPU Comet Lake dành cho phân khúc tầm trung nay đã có thêm tính năng siêu phân luồng, nâng cấp sức mạnh vượt trội lên tầm cao mới.

CPU Intel Core i5 10600 phân luồng mạnh mẽ
CPU intel Core i5-10600 với 6 nhân 12 luồng thuộc dòng Comet Lake và được sản xuất trên tiến trình xử lý 14nm của hãng. CPU Intel Core i5-10600 ra mắt trong quý 2/2020, có sẵn GPU Onboard Intel UHD Graphics 630, vốn bị vô hiệu trên những CPU dòng F. CPU Intel Core i5-10600 hướng đến phục vụ các đối tượng sử dụng cho việc giải trí, Game thủ và công việc liên quan đến đồ họa.
Xung nhịp xung boost
CPU intel Core i5-10600 có xung nhịp cơ bản 3,3GHz và xung nhịp boost tối đa 4,8GHz (đơn nhân).

Điện năng tiêu thụ
Bên cạnh sức mạnh thì chúng ta cũng có 1 sự cân bằng về nhiệt độ ở đây, khi chạy các ứng dụng như cinebench R20 thì Cpu vẫn duy trì ổn định nhiệt độ ở 58 độ với mức tdp vào 65W đúng như intel đã đưa ra.
Vì vậy, các bạn nên trang bị cho mình một tản nhiệt 4 ống đồng để đảm bảo nhiệt độ cũng như hiệu năng trong quá trình sử dụng. CPU intel Core i5-10600 sẽ là đối thủ trực tiếp của AMD Ryzen 5 3600 trong phân khúc CPU dưới 4,5 triệu.
Socket LGA-1200
CPU Intel thứ 10 sẽ sử dụng socket mới là LGA1200 Với 49 chân nhiều hơn thế hệ socket hiện tại và ra mắt cùng với bo mạch chủ chipset 400-series.
Hỗ trợ bộ nhớ
CPU Core i5-10600 đã trang bị công nghệ Hyper-Threading (siêu phân luồng) hoạt động ở mức 3.3 – 4.8 GHz, đồng thời tăng dung lượng bộ nhớ đệm lên 12 MB cache. Hỗ trợ bộ nhớ RAM DDR4-2666 (hỗ trợ lên đến 128GB).
Khả năng tương thích
Các CPU Comet Lake mới được trình làng tương thích với các bo mạch chủ dựa trên Chipset 400 series của Intel và được flash với các phiên bản BIOS mới nhất.

