| TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Giao diện | 32-bit PCI |
| Kích thước (R x D x C) | 5.2 x 4.8 x 0.9 in. (133 x 121 x 22mm) |
| Antenna | Omni Directional, Detachable (RP-SMA) |
| TÍNH NĂNG WIFI | |
| Chuẩn Wifi | IEEE 802.11n, IEEE 802.11g, IEEE 802.11b |
| Băng tần | 2.400-2.4835GHz |
| Tốc độ tín hiệu | 11n: Up to 300Mbps(dynamic) 11g: Up to 54Mbps(dynamic) 11b: Up to 11Mbps(dynamic) |
| Reception Senstivity | 270M: -68dBm@10% PER 130M: -68dBm@10% PER 108M: -68dBm@10% PER 54M: -68dBm@10% PER 11M: -85dBm@8% PER 6M: -88dBm@10% PER 1M: -90dBm@8% PER |
| Công suất truyền tải | <20dBm |
| Tính năng Wifi | Ad-Hoc / Infrastructure mode |
| Bảo mật Wifi | Support 64/128 bit WEP, WPA/WPA2, WPA-PSK/WPA2-PSK |
| KHÁC | |
| Chứng chỉ | CE, FCC, RoHS |
| System Requirements | Windows 7(32/64bits), Windows Vista(32/64bits), Windows XP(32/64bits), Windows 2000 |
| Môi trường | Operating Temperature: 0℃~40℃ (32℉~104℉) Storage Temperature: -40℃~70℃ (-40℉~158℉) Operating Humidity: 10%~90% non-condensing Storage Humidity: 5%~90% non-condensing |
Thông số kỹ thuật
Mô tả sản phẩm
Không dây chuẩn N - Tốc độ & Phạm vi
Công nghệ MIMO (ăng ten nhiều ngõ vào, nhiều ngõ ra) cho thấy khả năng tuyệt vời trong việc giảm thiểu việc mất dữ liệu khi truyền trên khoảng cách xa hoặc xuyên qua các vật cản trong văn phòng nhỏ hoặc căn hộ lớn, thậm chí là các tòa nhà bê tông cốt thép. Trên hết, bạn có thể dễ dàng kết nối vào mạng không dây ở khoảng cách xa, những nơi mà sản phẩm chuẩn 11g trước kia không thể làm được.
Công nghệ CCA - Tín hiệu không dây ổn định
Công nghệ Đánh giá kênh rõ ràng (CCA) sẽ tự động tránh xung đột kênh bằng cách sử dụng chức năng chọn kênh rõ ràng và nhận ra đầy dủ các ứu điểm của kết hợp kênh, nâng cao hiệu quả của mạng không dây.
Bảo mật nâng cao WPA / WPA2
Tiêu chuẩn mã hóa WPA/WPA2 đảm bảo kết nối không dây của bạn cách li với những kẻ xâm nhập.
Dễ dàng cài đặt
Bao gồm đĩa CD / bản cài đặt online có giao diện sử dụng thân thiện giúp người dùng dễ dàng tự cài đặt.



